Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Thép tròn trơn
Theo JIS G 3101 : SS 300, SS 400 : P14~P40 ; Theo JIS G 3112 : SR 295; Theo JIS G 4051 : S4SC
Cập nhật bảng giá thép tròn trơn Việt Nhật mới nhất. Tìm hiểu quy cách, thông số kỹ thuật và địa chỉ mua thép xây dựng uy tín, giao hàng nhanh chóng, tận nơi.

Thép tròn trơn là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng hiện đại. Với chất lượng ổn định, độ bền cao và giá thành hợp lý, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng trên thị trường. Nếu bạn đang tìm hiểu về giá thép tròn trơn Việt Nhật, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin từ thông số kỹ thuật, quy cách đến bảng báo giá thép chi tiết và ứng dụng thực tế.
Thép tròn trơn là một trong những dòng thép có thiết kế tiết diện hình tròn, bề mặt trơn nhẵn, không có gân. Để đảm bảo chất lượng công trình, sản phẩm thường được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn khắt khe của quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) hoặc TCVN (Việt Nam).

Đường kính phổ biến: Từ Φ10 đến Φ60 (mm).
Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).
Mác thép: Thường gặp các loại như SS400, CT3, S45C... tùy vào mục đích sử dụng.
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Giới hạn chảy (N/mm²) Ø ≤ 16 |
Giới hạn chảy (N/mm²) 16 ≤ Ø ≤ 40 |
Giới hạn đứt (N/mm²) |
Số hiệu mẫu thử |
Độ giãn dài (%) |
Góc uốn |
Bán kính gối uốn (mm) |
|
JIS G3101-2004 |
SS 330 |
≥ 205 |
≥ 195 |
330 – 430 |
No.2 |
≥ 25 (Ø ≤ 25) |
180° |
R = 0,5 × Ø |
|
No.14A |
≥ 28 (Ø > 25) |
|||||||
|
JIS G3101-2004 |
SS 400 |
≥ 245 |
≥ 235 |
400 – 510 |
No.2 |
≥ 20 (Ø ≤ 25) |
180° |
R = 1,5 × Ø |
|
|
No.14A |
≥ 22 (Ø > 25) |
||||||
|
JIS G3112-2010 |
SR 295 |
≥ 295 |
— |
440 – 600 |
No.2 |
≥ 18 (Ø ≤ 25) |
180° |
R = 1,5 × Ø (Ø ≤ 16) |
|
No.14A |
≥ 19 (Ø > 25) |
R = 2,0 × Ø (Ø > 16) |
Thép tròn trơn chất lượng cao có thành phần chính là sắt (Fe) kết hợp với một tỉ lệ carbon (C) phù hợp để đảm bảo độ cứng và tính dẻo dai. Ngoài ra, trong nguyên liệu đầu vào còn chứa các nguyên tố vi lượng khác như mangan, silicon, lưu huỳnh và photpho.
Sắt (Fe) chiếm tỷ lệ lớn
Carbon (C) giúp tăng độ cứng
Các nguyên tố hợp kim khác tùy theo mác thép
Sự cân bằng trong thành phần hóa học giúp thép có khả năng chống oxy hóa tốt và dễ dàng trong việc hàn cắt, gia công cơ khí. Đặc biệt, công nghệ từ Nhật Bản áp dụng trong dây chuyền sản xuất giúp loại bỏ tạp chất, mang lại độ bền cơ lý vượt trội cho sản phẩm.
Dung sai và kích thước:
|
Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G 3191 |
|||
|
Đường kính danh nghĩa |
Dung sai đường kính |
Độ ovan |
Dung sai chiều dài |
|
Dưới 16 mm |
± 0,30 |
0,40 |
0~40 mm |
|
Từ 16 mm đến dưới 28 mm |
± 0,40 |
0,50 |
|
|
từ 28mm trở lên |
± 0,50 |
0,60 |
|
Việc nắm rõ quy cách giúp khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng vật tư cho công trình. Dưới đây là bảng khối lượng tham khảo cho các kích thước phổ biến.
|
Tên thép |
Chiều dài |
Khối lượng/mét |
Khối lượng/Cây |
Số cây/Bó |
Khối lượng/Bó |
|
P14 |
11.7 |
1.208 |
14.134 |
138 |
2000 |
|
P16 |
11.7 |
1.579 |
18.474 |
106 |
2008 |
|
P18 |
11.7 |
1.998 |
23.377 |
84 |
2013 |
|
P20 |
11.7 |
2.466 |
28.852 |
68 |
2012 |
|
P22 |
11.7 |
2.984 |
34.913 |
56 |
2005 |
|
P25 |
11.7 |
3.854 |
45.092 |
44 |
2034 |
|
P28 |
11.7 |
4.834 |
56.558 |
36 |
2088 |
|
P30 |
11.7 |
5.549 |
64.923 |
30 |
1997 |
|
P32 |
11.7 |
6.313 |
73.862 |
28 |
2121 |
|
P36 |
11.7 |
7.990 |
93.483 |
22 |
2109 |
|
P38 |
11.7 |
8.903 |
104.165 |
20 |
2136 |
|
P40 |
11.7 |
9.865 |
115.421 |
18 |
2130 |
Thị trường sắt thép luôn có sự biến động không ngừng. Giá thép tròn trơn Việt Nhật thường thay đổi dựa trên giá phôi thép thế giới và chi phí nguyên liệu đầu vào.
Dưới đây là bảng báo giá thép tham khảo (Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đơn hàng):
|
Loại thép |
ĐVT |
Kg/ Cây |
Giá thép CB3 |
Giá thép CB4 (vnđ/kg) |
|
Thép Việt Nhật Ø 6 |
|
|
11,200 |
11,300 |
|
Thép Việt Nhật Ø 8 |
|
|
11,200 |
11,300 |
|
Thép Việt Nhật Ø 10 |
1 Cây(11.7m) |
7.21 |
79,310 |
80,031 |
|
Thép Việt Nhật Ø 12 |
1 Cây(11.7m) |
10.39 |
114,290 |
115,329 |
|
Thép Việt Nhật Ø 14 |
1 Cây(11.7m) |
14.15 |
155,650 |
157,065 |
|
Thép Việt Nhật Ø 16 |
1 Cây(11.7m) |
18.48 |
203,280 |
205,128 |
|
Thép Việt Nhật Ø 18 |
1 Cây(11.7m) |
23.38 |
257,180 |
259,518 |
|
Thép Việt Nhật Ø 20 |
1 Cây(11.7m) |
28.85 |
317,350 |
320,235 |
|
Thép Việt Nhật Ø 22 |
1 Cây(11.7m) |
34.91 |
384,010 |
387,501 |
|
Thép Việt Nhật Ø 25 |
1 Cây(11.7m) |
45.09 |
495,990 |
500,499 |
|
Thép Việt Nhật Ø 28 |
1 Cây(11.7m) |
56.56 |
622,160 |
627,816 |
|
Thép Việt Nhật Ø 32 |
1 Cây(11.7m) |
73.83 |
812,130 |
819,513 |
Để nhận được báo giá sắt thép chính xác nhất vào đúng thời điểm quý khách cần, vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi. Chúng tôi cam kết cung cấp báo giá thép Việt Nhật cạnh tranh và minh bạch.
Nhờ ưu điểm dễ gia công và chịu lực kéo tốt, thép tròn trơn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng cầu đường: Làm thanh truyền lực cho các dự án đường cao tốc, xây dựng cầu cảng.
Cơ khí chế tạo: Sản xuất bu lông, ốc vít, trục máy, và các linh kiện trong công nghiệp ô tô.
Trang trí nội thất: Làm khung bàn ghế, lan can, hàng rào nhờ bề mặt nhẵn bóng thẩm mỹ.
Thép xây dựng: Kết hợp với thép hình, thép hộp để tạo nên kết cấu vững chắc cho nhà xưởng và cao ốc.
Giữa hàng nghìn đơn vị cung cấp trên thị trường, Nhật Nguyên tự hào là đối tác tin cậy cung cấp thép Việt Nhật chính hãng. Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, chúng tôi trao đi sự an tâm.
Mọi sản phẩm tại Nhật Nguyên đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, đúng mác thép và tiêu chuẩn công bố. Chúng tôi nói không với hàng giả, hàng kém chất lượng.
Với hệ thống kho bãi rộng khắp và đội ngũ xe tải đa dạng tải trọng, chúng tôi cam kết giao hàng đến tận chân công trình một cách nhanh chóng, đúng tiến độ đề ra.
Đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và đưa ra giải pháp tối ưu cho khách hàng. Quy trình làm việc từ khâu tiếp nhận yêu cầu đến khi bàn giao hàng hóa đều cực kỳ chuyên nghiệp.
Nhờ mối quan hệ hợp tác trực tiếp với các nhà máy lớn, Nhật Nguyên tự tin mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng, đặc biệt là các đơn hàng số lượng lớn cho các dự án cầu đường và hạ tầng.
Hy vọng bài viết trên đã cho bạn có cái nhìn tổng quan nhất về thép tròn trơn Vina Kyoei. Việc lựa chọn đúng sản phẩm, đúng quy cách và cập nhật giá thép tròn trơn Việt Nhật kịp thời sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Nếu bạn đang cần tìm nguồn cung uy tín với bảng báo giá thép chính xác, đừng ngần ngại liên hệ Sắt Thép Nhật Nguyên để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp nhất.
Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu về chi phí và chất lượng cho mọi công trình của bạn.
Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com
Website: Satthepnhatnguyen.com