Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất

Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất

Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất

Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất

Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất
Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất
Ngày đăng: 07/09/2026 05:10 PM

Thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM - Báo giá mới nhất

Địa chỉ cung cấp thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM uy tín. Cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật chính xác, chất lượng cao cho mọi công trình xây dựng.

thép hộp chữ nhật giá tốt tại tp.hcm

Trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay, thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM luôn là mặt hàng nhận được sự quan tâm rất lớn từ các nhà thầu lẫn chủ đầu tư. Không chỉ sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, sản phẩm này còn mang lại sự bền bỉ cùng tính thẩm mỹ cao cho công trình xây dựng.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết, đồng thời tìm kiếm đơn vị cung cấp chất lượng sản phẩm hàng đầu thị trường.


Thép hộp chữ nhật là gì? Đặc điểm và ứng dụng thực tế

Thép hộp chữ nhật là một trong những dòng vật liệu cốt lõi, đóng vai trò kết cấu then chốt trong các công trình hiện đại. Dòng sản phẩm này có cấu trúc bên trong rỗng, bề mặt hình chữ nhật với nhiều kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu kỹ thuật.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A500/A500M-22, ASTM A53/A53M, JIS G 3466:2015, JIS 3302:2010

  • Loại bề mặt: mạ kẽm

  • Kích thước: chữ nhật: 13x26 - 60x120mm

  • Độ dày: 0.7 - 2.0mm

  • Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu

  • Trọng lượng: 1.74 - 36.78 kg/ cây 6m

  • Ứng dụng: Làm khung thép cho nhà xưởng, nhà tiền chế, lợp mái tôn, làm cầu thang, lan can, hàng rào, cổng cửa nhà ở dân dụng, gia công cơ khí,...

1. Phân loại phổ biến hiện nay

Trên thị trường, người tiêu dùng thường phân loại dòng thép này thành hai nhóm chính:

  • Thép hộp chữ nhật đen: Bề mặt có màu đen dăm hoặc xanh đen tự nhiên của thép sau khi cán nóng. Lựa chọn này tối ưu chi phí cho các hạng mục làm khung nhà xưởng, giàn giáo hoặc cấu trúc nằm bên trong nhà.

  • Thép hộp chữ nhật mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, giúp bề mặt thép chống lại hiện tượng ăn mòn, gỉ sét do thời tiết, độ ẩm hoặc hóa chất. Sản phẩm cực kỳ thích hợp cho các khu vực ven biển hoặc công trình ngoài trời.

Ngoài ra, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng, vật liệu này còn được phân chia theo chủng loại nguyên liệu nhập khẩu hoặc sản xuất nội địa từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim,...

2. Ứng dụng rộng rãi trong đời sống

Nhờ sự đa dạng về quy cách, dòng thép này xuất hiện ở hầu hết các lĩnh vực:

  • Làm khung chịu lực, kết cấu mái cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

  • Làm giàn giáo, cốp pha, hệ thống chịu tải trọng cho thiết bị thi công.

  • Chế tạo khung xe, thùng xe tải, chế tạo máy móc tự động hóa.

  • Làm hàng rào, lan lan, cổng cửa, đồ nội thất trang trí nhờ đặc tính dễ dàng cắt, hàn, gia công.


Tại sao nên chọn thép hộp chữ nhật cho công trình xuống tải?

Không phải ngẫu nhiên mà dòng và thép hộp chữ nhật lại được ưu ái sử dụng rộng rãi hơn so với một số loại thép hình khác trên thị trường. Việc đưa vật liệu này vào thi công mang lại nhiều giá trị thiết thực cho khách hàng:

  • Độ bền và khả năng chịu lực tối ưu: Cấu trúc hình hộp cân đối giúp vật liệu chịu được áp lực lớn từ nhiều hướng mà không bị cong vênh hay biến dạng dưới tác động của ngoại lực.

  • Chống ăn mòn hiệu quả: Đặc biệt với dòng mạ kẽm, lớp kẽm bên ngoài bảo vệ phần lõi bên trong khỏi quá trình oxy hóa, gia tăng tuổi thọ công trình lên đến vài chục năm.

  • Thi công linh hoạt, tiết kiệm thời gian: Trọng lượng vừa phải, kết cấu đồng đều giúp người thợ dễ dàng vận chuyển, lắp ráp và hàn nối tại công trường.

  • Tối ưu chi phí: So với việc sử dụng đúc nguyên khối hay các kết cấu bê tông phức tạp, vật liệu này giúp giảm chi phí vật tư và nhân công đáng kể.


Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất tại TP.HCM

Tùy theo biến động của thị trường nguyên liệu thế giới và trong nước, giá cả vật tư có thể thay đổi theo từng thời điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tham khảo trung bình cho những sản phẩm thép hộp mạ kẽm phổ biến để bạn chủ động dự toán ngân sách.

Bảng giá thép hộp đen tham khảo:

LOẠI

ĐỘ DÀY

ĐG Đồng/cây

TL (Kg)

ĐG Đồng/cây

LOẠI

ĐỘ DÀY

ĐG Đồng/cây

TL (Kg)

ĐG Đồng/cây

100 x 200

3 li 5

1.507.200

96.0

1,344,000

100 x 150

3 li 5

1.249.720

79.6

1,114,400

3 li 0

1.298.390

82.7

1,157,800

3 li 0

1.077.020

68.6

960,400

2 li 5

1.086.440

69.2

968,800

2 li 5

901.180

57.4

803,600

60 x 120

3 li 0

766.160

48.8

683,200

30 x 90

1 li 4

227.650

14.5

203,000

2 li 5

628.000

40.0

560,000

1 li 2

197.820

12.6

176,400

2 li 0

510.250

32.5

455,000

1 li 1

175.840

11.2

156,800

1 li 8

452.160

28.8

403,200

25 x 50

2 li 0

207.240

13.2

184,800

1 li 4

345.400

22.0

308,000

1 li 8

186.830

11.9

166,600

50 x 150

1 li 8

532.230

33.9

474,600

1 li 4

142.870

9.1

127,400

1 li 4

414.480

26.4

369,600

1 li 2

124.030

7.9

110,600

50 x 100

3 li 0

628.000

40.0

560,000

1 li 1

109.900

7.0

98,000

2 li 5

530.660

33.8

473,200

1 li 0

102.050

6.5

91,000

2 li 0

420.760

26.8

375,200

9 dem

95.770

6.1

85,400

1 li 8

368.950

23.5

329,000

8 dem

86.350

5.5

77,000

1 li 4

288.880

18.4

257,600

-

-

-

 

1 li 2

254.340

16.2

226,800

-

-

-

 

1 li 1

229.220

14.6

204,400

20 x 40

2 li 0

163.280

10.4

145,600

1 li 0

211.950

13.5

189,000

1 li 8

141.300

9.0

126,000

40 x 80

3 li 0

499.260

31.8

445,200

1 li 4

113.040

7.2

100,800

2 li 5

420.760

26.8

375,200

1 li 2

95.770

6.1

85,400

2 li 0

337.550

21.5

301,000

1 li 1

87.920

5.6

78,400

1 li 8

295.160

18.8

263,200

1 li 0

80.070

5.1

71,400

1 li 4

227.650

14.5

203,000

9 dem

72.220

4.6

64,400

1 li 2

197.820

12.6

176,400

8 dem

67.510

4.3

60,200

1 li 1

175.840

11.2

156,800

-

-

-

 

1 li 0

163.280

10.4

145,600

-

-

-

 

9 dem

141.300

9.0

126,000

13 x 26

1 li 4

72.220

4.6

64,400

-

-

-

 

1 li 2

62.800

4.0

56,000

30 x 60

3 li 0

367.380

23.4

327,600

1 li 1

55.735

3.6

49,700

2 li 5

309.290

19.7

275,800

1 li 0

51.025

3.3

45,500

2 li 0

251.200

16.0

224,000

9 dem

47.100

3.0

42,000

1 li 8

222.940

14.2

198,800

8 dem

43.175

2.8

38,500

1 li 4

167.990

10.7

149,800

7 dem

37.680

2.4

33,600

1 li 3

160.140

10.2

142,800

-

-

-

 

1 li 2

147.580

9.4

131,600

10 x 20

1 li 2

48.670

3.1

43,400

1 li 1

136.590

8.7

121,800

9 dem

34.540

2.2

30,800

1 li 0

125.600

8.0

112,000

8 dem

31.400

2.0

28,000

9 dem

116.180

7.4

103,600

7 dem

26.690

1.7

23,800

8 dem

100.480

6.4

89,600

-

-

-

 

 

Lưu ý:

  • Mức giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật.

  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT (tùy chính sách) nhưng có thể biến động tùy theo khối lượng đơn hàng và vị trí giao hàng tại các quận, huyện thuộc TP.HCM.

  • Nếu bạn mua số lượng lớn cho dự án xây dựng và phát triển hạ tầng, đại lý thường sẽ có chính sách chiết khấu sâu vô cùng hấp dẫn.

Hotline báo giá sắt thép nhật nguyên


Kinh nghiệm chọn mua thép hộp chữ nhật chất lượng, đúng giá

Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng hay bị đẩy giá lên cao, người tiêu dùng và các nhà thầu nên lưu ý một số điểm quan trọng sau:

  1. Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (CO/CQ): Mọi lô hàng xuất xưởng từ các nhà máy uy tín đều đi kèm giấy chứng nhận chất lượng và nguồn gốc xuất xứ. Đừng ngần ngại yêu cầu người bán cung cấp tài liệu này.

  2. Quan sát kỹ bề mặt sản phẩm: Thép chuẩn có bề mặt thép nhẵn bóng, không rạn nứt, không bị gỉ sét cục bộ, phần mạ kẽm đều màu. Đáy hộp có in mác thép, logo thương hiệu và thông số kỹ thuật rõ ràng.

  3. Đo đạc thực tế độ dày và trọng lượng: Sử dụng thước kẹp chuyên dụng để kiểm tra độ dày thực tế so với thông số niêm yết trên bảng báo giá. Hàng thiếu li, thiếu kg sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực của cả công trình.

  4. Lựa chọn đại lý cung cấp uy tín tại TP.HCM: Tìm đến các đơn vị phân phối cấp 1 có kho bãi rộng lớn, hệ thống xe cẩu giao hàng tận nơi để đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.


Đơn vị phân phối thép hộp chữ nhật giá tốt nhất TP.HCM

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp thép hộp chữ nhật giá tốt tại TP.HCM đáng tin cậy, chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của hàng trăm dự án lớn nhỏ trên địa bàn thành phố và các tỉnh lân cận.

Cam kết của chúng tôi gửi đến khách hàng:

  • Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn 100%, hàng chính hãng nhập trực tiếp từ nhà máy.

  • Giá cạnh tranh hàng đầu thị trường, cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật minh bạch, rõ ràng mỗi ngày.

  • Đa dạng quy cách, đầy đủ chủng loại thép đen và mạ kẽm có sẵn tại kho.

  • Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng bằng hệ thống xe tải, xe cẩu chuyên dụng đến tận nhà máy, công trình xây dựng.

Mọi thắc mắc về kỹ thuật hoặc yêu cầu nhận ưu đãi chiết khấu mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline/zalo để đội ngũ tư vấn viên hỗ trợ tận tình và chu đáo!

Hotline báo giá Thép Nhật Nguyên

Thép hộp chữ nhật đóng vai trò không thể thay thế trong việc kiến tạo nên nền móng vững chắc cho mọi công trình xây dựng. Việc lựa chọn đúng sản phẩm chuẩn chất lượng với giá thành hợp lý sẽ giúp bạn vừa tối ưu kinh phí, vừa an tâm về độ bền theo thời gian.

Hy vọng bài viết đã mang lại những thông tin hữu ích giúp bạn đưa ra lựa chọn sáng suốt nhất cho công trình của mình.

Tham khảo thêm:

Thép hộp xây dựng là gì? Ưu điểm và ứng dụng thực tế

So sánh thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

Báo giá thép hộp 50x100 mới nhất [Năm 2025] - Quy cách, trọng lượng & bảng giá chi tiết

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: [email protected]