Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Ống thép phi 89 DN80
Cập nhật báo giá ống thép phi 89 DN80 (ống thép 3 inch) mới nhất. Sản phẩm chất lượng, đa dạng quy cách, đáp ứng mọi công trình. Giao hàng tận nơi. Liên hệ ngay!
Ống thép phi 89 DN80 là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính đa dạng về ứng dụng. Bài viết dưới đây sẽ giúp quý khách hàng hiểu rõ thông số kỹ thuật, quy trình sản xuất, giá thành và lý do nên lựa chọn sản phẩm này.
Ống thép phi 89 có đường kính ngoài thực tế là 88.3mm hoặc 88.9mm, thuộc định danh tiêu chuẩn DN80. Tại Việt Nam, các sản phẩm này thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ASTM, JIS, BS hoặc DIN, đảm bảo tính đồng nhất và an toàn cho mọi công trình như nhà xưởng, cao ốc hay hệ thống PCCC.
Thông số kỹ thuật thép ống Phi 89 – D89 – DN65:
Đường kính ngoài: 88.9mm
Độ dày: 1.50mm – 5.49mm
Quy cách ống sắt:
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m.
Lớp bảo vệ: Đen, mạ kẽm & nhúng nóng
Mác thép: Q195, Q235, SS400, Q345, A106, A53 Gr.B
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L
Xuất xứ: Việt Nam và nhập khẩu.
Tùy vào nhu cầu sử dụng và môi trường thi công, ống thép DN80 được chia thành các dòng chính:
Ống thép đen: Phù hợp cho các hệ thống không yêu cầu cao về thẩm mỹ, thường dùng dẫn dầu, khí.
Ống thép mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn từ môi trường bên ngoài.
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Đây là dòng cao cấp nhất, lớp kẽm dày giúp bảo vệ cốt thép bên trong khỏi tác động oxy hóa cực mạnh.
Thép ống đúc phi 89: Là loại ống đặc biệt không có mối hàn, chịu được áp lực cực lớn và nhiệt độ cao.
|
Tiêu chí |
Ống thép D89 đen |
Ống thép D89 mạ kẽm điện phân |
Ống thép D89 mạ kẽm nhúng nóng |
|
Định nghĩa |
Ống thép carbon chưa có lớp bảo vệ bề mặt |
Ống thép được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (electro-galvanized) |
Ống thép được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng (hot-dip galvanized) |
|
Bản chất lớp bảo vệ |
Không có |
Lớp kẽm bám trên bề mặt bằng dòng điện |
Lớp hợp kim kẽm – sắt liên kết luyện kim với thép |
|
Màu sắc – bề mặt |
Đen/xanh đen, có thể có lớp oxit |
Sáng, mịn, bóng nhẹ, thẩm mỹ cao |
Xám bạc, bề mặt hơi sần (hoa kẽm) |
|
Độ dày lớp mạ |
Không có |
~5 – 20 µm (mỏng, đồng đều) |
~40 – 100 µm (dày, tùy tiêu chuẩn) |
|
Khả năng chống ăn mòn |
Thấp, dễ gỉ khi gặp ẩm |
Trung bình – phù hợp môi trường khô ráo |
Rất cao – chịu được môi trường ngoài trời, ẩm, ven biển nhẹ |
|
Độ bền lớp mạ |
Không có |
Dễ trầy xước, bong khi va chạm mạnh |
Bám chắc, khó bong tróc (do liên kết luyện kim) |
|
Tuổi thọ sử dụng |
Thấp (nếu không sơn bảo vệ) |
Trung bình |
Cao (có thể 20–50 năm tùy môi trường) |
|
Quy trình sản xuất |
Cán thép → tạo ống → hàn |
Như ống đen + mạ điện phân |
Như ống đen + nhúng bể kẽm nóng ~450°C |
|
Ứng dụng phù hợp |
Kết cấu trong nhà, cơ khí, gia công |
Nội thất, trang trí, thiết bị trong nhà |
Công trình ngoài trời, cột, lan can, hàng rào, PCCC, kết cấu hạ tầng |
|
Chi phí |
Thấp nhất |
Trung bình |
Cao nhất |
Kết luận:
Nếu cần giá rẻ → chọn ống đen
Nếu cần đẹp, nhẹ, trong nhà → mạ điện phân
Nếu cần bền lâu, ngoài trời → nhúng nóng
Sản phẩm được cấu tạo chủ yếu từ thép carbon với hàm lượng tạp chất thấp, giúp tăng độ dẻo dai và khả năng chịu lực. Độ dày thành ống rất đa dạng, dao động từ 2.11mm đến hơn 11mm tùy theo độ dày (Schedule) như SCH10, SCH40, SCH80.
|
Mác Thép |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) |
|||||||
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Ni |
Cr |
Cu |
|
|
SS400 |
|
|
|
0.05 |
0.05 |
|
|
|
|
Q235B |
0.22 |
0.35 |
1.40 |
0.05 |
0.05 |
0.30 |
0.30 |
0.30 |
|
GR.A |
0.21 |
0.50 |
2.5XC |
0.04 |
0.04 |
|
|
|
|
GR.B |
0.21 |
0.35 |
0.80 |
0.04 |
0.04 |
|
|
|
|
Q195 |
0.06 |
0.30 |
0.25-0.55 |
0.05 |
0.05 |
|
|
|
|
Q345 |
0.20 |
0.50 |
1.00-1.60 |
0.04 |
0.04 |
|
|
|
|
Mác Thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
|||
|
Temp oC |
YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
|
SS400 |
|
≥245 |
400-510 |
21.00 |
|
Q235B |
|
≥235 |
370-500 |
26.00 |
|
GR.A |
20.00 |
≥235 |
400-520 |
22.00 |
|
GR.A |
|
≥235 |
400-520 |
22.00 |
|
Q195 |
|
≥195 |
315-430 |
33.00 |
|
Q345 |
20.00 |
≥345 |
470-630 |
21.00 |
Hiện nay, giá ống thép phi 89 có sự biến động tùy theo thương hiệu, độ dày và loại bề mặt. Nhìn chung, mức giá dao động khoảng:
|
Quy Cách Thép ống Ø89 |
Độ dày |
Chiều dài |
Trọng Lượng |
Giá Thép Ống Đen |
Giá Thép Ống Mạ Kẽm |
Giá Thép Ống Nhúng Nóng |
|
t(mm) |
L(m) |
(kg/cây) |
(vnđ/kg) |
(vnđ/kg) |
(vnđ/kg) |
|
|
D88.9 x 1.5 x 6m |
1.50 |
6 |
19.40 |
271,600 |
291,000 |
329,800 |
|
D88.9 x 1.8 x 6m |
1.80 |
6 |
23.20 |
324,800 |
348,000 |
394,400 |
|
D88.9 x 2 x 6m |
2.00 |
6 |
25.72 |
360,080 |
385,800 |
437,240 |
|
D88.9 x 2.3 x 6m |
2.30 |
6 |
29.47 |
412,580 |
442,050 |
500,990 |
|
D88.9 x 2.5 x 6m |
2.50 |
6 |
31.96 |
447,440 |
479,400 |
543,320 |
|
D88.9 x 2.8 x 6m |
2.80 |
6 |
35.67 |
499,380 |
535,050 |
606,390 |
|
D88.9 x 3 x 6m |
3.00 |
6 |
38.13 |
533,820 |
571,950 |
648,210 |
|
D88.9 x 3.2 x 6m |
3.20 |
6 |
40.58 |
568,120 |
608,700 |
689,860 |
|
D88.9 x 3.5 x 6m |
3.50 |
6 |
44.23 |
619,220 |
663,450 |
751,910 |
|
D88.9 x 3.8 x 6m |
3.80 |
6 |
47.85 |
669,900 |
717,750 |
813,450 |
|
D88.9 x 4 x 6m |
4.00 |
6 |
50.25 |
703,500 |
753,750 |
854,250 |
|
D88.9 x 4.5 x 6m |
4.50 |
6 |
56.20 |
786,800 |
843,000 |
955,400 |
|
D88.9 x 5 x 6m |
5.00 |
6 |
62.07 |
868,980 |
931,050 |
1,055,190 |
|
D88.9 x 5.49 x 6m |
5.49 |
6 |
67.75 |
948,500 |
1,016,250 |
1,151,750 |
Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline để nhân viên hỗ trợ nhanh nhất, với mức chiết khấu ưu đãi dành riêng cho bạn.
Nhờ quy trình sản xuất hiện đại và khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống thép 3 inch xuất hiện trong một số lĩnh vực trọng điểm:
Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn nước sạch, xử lý nước thải.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) cho các tòa nhà.
Làm khung kết cấu thép cho nhà xưởng, giàn giáo và các công trình dân dụng.
Dẫn dầu, dẫn khí trong ngành công nghiệp hóa chất.
Công ty TNHH Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị cung ứng vật tư xây dựng uy tín. Chúng tôi cam kết:
Sản phẩm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, rõ ràng về xuất xứ.
Hàng luôn có sẵn tại kho với số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng.
Tư vấn tận tâm, giúp khách hàng tối ưu chi phí vật tư.
DN80 là kích thước định danh của ống thép có đường kính ngoài xấp xỉ 89mm (theo hệ inch là 3 inch).
Công thức: W = (D – T) x T x 0.02466 x L
Trong đó:
W: Trọng lượng ống thép (kg)
D: Đường kính ngoài của ống (mm)
T: Độ dày thành ống (mm)
L: Chiều dài của ống (m)
0.02466: Hệ số là giá trị cố định dùng để quy đổi kích thước sang khối lượng thép.
Trong tiêu chuẩn kỹ thuật ống thép, phi 89 tương ứng với định danh DN80 (3 inch).
Giá thường dao động theo thị trường sắt thép thế giới, quý khách nên liên hệ đại lý cấp 1 để có giá sát nhất.
Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đầy đủ thông tin về ống thép phi 89 DN80 cho nhu cầu của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá với mức chiết khấu cao nhất.
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com