Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Ống thép phi 60 DN50
Đường kính ngoài: 60mm - DN50 - 2 inch
Độ dày thành ống: 0.6mm, 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.7mm, 1.8mm, 1.9mm 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4.0mm. 5.0mm…
Chiều dài ống: 6m / 12m / hoặc cắt theo yêu cầu
Chất liệu: Thép carbon mạ kẽm
Đầu ống: vát thẳng hoặc vát mép..
Mác thép: SS400, A333, A106, S76…
Tiêu chuẩn thép: ASTM A105 A53, APL 5L, JIS, TCVN…
Thương hiệu: Vinapipe, VGpipe, Hoa Phat, Sao Viet, 190, Hoa Sen, Nguyen Minh, VISA, Viet Duc, Maruchi SUNSCO… và các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản,...
Cập nhật bảng giá ống thép phi 60 DN50 (ống thép 2 inch) mới nhất. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn sản xuất cao, độ bền vượt trội cho các công trình xây dựng và cơ khí.

Ống thép phi 60 DN50 (hay còn gọi là ống thép 2 inch) là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và xây dựng hiện nay nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ thi công. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tham khảo đầy đủ thông tin về thông số, quy cách, ứng dụng cũng như giá ống thép phi 60 để lựa chọn phù hợp cho từng dự án.
Ống thép phi 60 DN50 là loại thép ống có đường kính ngoài khoảng 60mm, thuộc nhóm ống tiêu chuẩn phổ biến trong các công trình công nghiệp và dân dụng. SSản phẩm thường được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt như ASTM (Mỹ), BS (Anh) hoặc JIS (Nhật Bản), đảm bảo tính đồng nhất về chất lượng cho mọi dự án.
Hiện nay, nhu cầu sử dụng thép ống mạ kẽm và ống thép đen ngày càng tăng, đặc biệt trong các công trình xây dựng, hệ thống dẫn nước, khí và kết cấu cơ khí. Nhờ tính linh hoạt, sản phẩm này có thể kết hợp với nhiều phụ kiện khác nhau để tối ưu hiệu quả thi công.
Tùy vào nhu cầu sử dụng và môi trường lắp đặt, ống thép phi 60 được chia thành các loại chính sau:
Ống thép đen: Được phủ một lớp oxit sắt màu đen trên bề mặt, phù hợp cho các hệ thống dẫn khí hoặc dầu không yêu cầu tính thẩm mỹ cao, giá thành thấp.
Ống thép mạ kẽm: Đây là dòng thép ống mạ kẽm điện phân, có bề mặt sáng bóng, chống gỉ sét tốt trong điều kiện dân dụng.
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Là loại cao cấp nhất, lớp kẽm dày bảo vệ lõi thép khỏi sự ăn mòn của hóa chất và nước biển, thường dùng cho các công trình xây dựng gần biển hoặc hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Ống thép DN50 được cấu tạo chủ yếu từ thép carbon chất lượng cao. Nhờ quy trình đúc hoặc hàn hiện đại, sản phẩm đạt được sự ổn định về cấu trúc.
Độ dày thành ống đa dạng giúp người dùng linh hoạt lựa chọn tùy theo áp suất vận hành của hệ thống. Bên cạnh đó, các loại phụ kiện đi kèm như co, tê, măng sông cũng luôn sẵn có để phục vụ quá trình lắp đặt đồng bộ.
Để quý khách hàng dễ dàng tính toán cho việc thiết kế và thi công, dưới đây là thông số quy cách chuẩn của sản phẩm:
Tên gọi: Ống thép phi 60 - DN50 - 2 inch.
Đường kính ngoài thực tế: Có đường kính ngoài xấp xỉ 60.3mm.
Độ dày thành ống: Dao động từ 1.5mm đến 4.0mm tùy loại.
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu).
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS (Nhật Bản), BS, TCVN
|
Tên sản phẩm |
DN |
OD |
Độ dày ly (mm) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng cây 6m |
|
Thép ống mạ kẽm phi 60 |
DN50 |
OD 59.9 |
0.7 |
6.0 |
5.5 |
|
DN50 |
OD 59.9 |
0.7 |
6.0 |
5.9 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
0.8 |
6.0 |
6.3 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
0.9 |
6.0 |
7.2 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
1.0 |
6.0 |
8.1 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
1.1 |
6.0 |
9.0 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
1.2 |
6.0 |
10.4 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
1.4 |
6.0 |
12.1 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
1.5 |
6.0 |
13.0 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
1.8 |
6.0 |
15.5 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
2.0 |
6.0 |
17.1 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
2.3 |
6.0 |
19.6 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
2.5 |
6.0 |
21.2 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
2.8 |
6.0 |
23.7 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
2.9 |
6.0 |
24.5 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
3.0 |
6.0 |
25.3 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
3.2 |
6.0 |
26.9 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
3.5 |
6.0 |
29.2 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
3.8 |
6.0 |
31.5 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
4.0 |
6.0 |
33.1 |
|
|
DN50 |
OD 59.9 |
5.0 |
6.0 |
40.6 |
Giá ống thép phi 60 thường biến động theo thị trường sắt thép thế giới và giá phôi thép trong nước. Dưới đây là bảng giá tham khảo (Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đơn hàng):
|
Giá ống Vinaone |
||||
|
Tên sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Đơn giá ống đen tham khảo |
Đơn giá ống mạ kẽm tham khảo |
|
Ống thép mạ kẽm VinaOne phi 60 |
0.7 |
5.5 |
82,350 |
87,840 |
|
0.7 |
5.9 |
88,950 |
94,880 |
|
|
0.8 |
6.3 |
94,350 |
100,640 |
|
|
0.9 |
7.2 |
107,550 |
114,720 |
|
|
1.0 |
8.1 |
120,900 |
128,960 |
|
|
1.1 |
9.0 |
135,450 |
144,480 |
|
|
1.2 |
9.8 |
146,700 |
156,480 |
|
|
1.4 |
11.4 |
170,250 |
181,600 |
|
|
1.5 |
12.5 |
187,500 |
200,000 |
|
|
1.6 |
13.4 |
200,700 |
214,080 |
|
|
1.7 |
14.2 |
213,450 |
227,680 |
|
|
1.8 |
15.1 |
226,650 |
241,760 |
|
|
1.9 |
16.0 |
239,850 |
255,840 |
|
|
2.0 |
16.7 |
250,350 |
267,040 |
|
|
2.1 |
17.5 |
262,200 |
279,680 |
|
|
2.3 |
19.2 |
287,550 |
306,720 |
|
|
2.5 |
20.9 |
313,800 |
334,720 |
|
|
2.6 |
21.7 |
325,950 |
347,680 |
|
|
2.8 |
23.5 |
352,050 |
375,520 |
|
|
3.1 |
26.0 |
390,150 |
416,160 |
|
|
3.4 |
27.7 |
416,100 |
443,840 |
|
|
3.7 |
30.3 |
455,100 |
485,440 |
|
|
4.0 |
32.9 |
494,100 |
527,040 |
|
|
Giá ống Seah |
||||
|
Tên sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Đơn giá ống đen tham khảo |
Đơn giá ống mạ kẽm tham khảo |
|
Ống thép mạ kẽm SeAH phi 60 |
2.1 |
18.0 |
278,535 |
305,490 |
|
2.3 |
19.6 |
303,955 |
333,370 |
|
|
2.6 |
22.2 |
343,480 |
376,720 |
|
|
2.9 |
24.5 |
379,440 |
416,160 |
|
|
3.2 |
26.9 |
416,330 |
456,620 |
|
|
3.6 |
30.2 |
467,790 |
513,060 |
|
|
4.0 |
33.1 |
513,050 |
562,700 |
|
|
4.5 |
37.1 |
575,670 |
631,380 |
|
|
5.0 |
40.6 |
629,610 |
690,540 |
|
|
Giá ống Hòa Phát |
||||
|
Tên sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Đơn giá ống đen tham khảo |
Đơn giá ống mạ kẽm tham khảo |
|
Ống thép Hoà Phát phi 60 |
1.1 |
9.3 |
157,590 |
176,130 |
|
1.2 |
10.1 |
171,700 |
191,900 |
|
|
1.3 |
11.4 |
193,120 |
215,840 |
|
|
1.4 |
12.1 |
206,040 |
230,280 |
|
|
1.5 |
13.0 |
220,320 |
246,240 |
|
|
1.7 |
14.4 |
244,800 |
273,600 |
|
|
1.8 |
15.5 |
262,990 |
293,930 |
|
|
2.0 |
17.1 |
291,210 |
325,470 |
|
|
2.3 |
19.6 |
333,200 |
372,400 |
|
|
2.5 |
21.2 |
360,910 |
403,370 |
|
|
2.8 |
23.7 |
402,220 |
449,540 |
|
|
3.0 |
25.3 |
429,420 |
479,940 |
|
|
3.2 |
26.9 |
456,450 |
510,150 |
|
|
Giá ống Hoa Sen |
||||
|
Tên sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Đơn giá ống đen tham khảo |
Đơn giá ống mạ kẽm tham khảo |
|
Ống thép mạ kẽm Hoa Sen phi 60 |
1.4 |
12.1 |
193,920 |
218,160 |
|
1.5 |
13.0 |
207,360 |
233,280 |
|
|
1.8 |
15.5 |
247,520 |
278,460 |
|
|
2.0 |
17.1 |
274,080 |
308,340 |
|
|
2.3 |
19.6 |
313,600 |
352,800 |
|
|
2.5 |
21.2 |
339,680 |
382,140 |
|
|
2.8 |
23.7 |
378,560 |
425,880 |
|
|
3.0 |
25.3 |
404,160 |
454,680 |
|
|
3.2 |
26.9 |
429,600 |
483,300 |
|
Chúng tôi cam kết cung cấp mức giá cả cạnh tranh nhất thị trường đi kèm chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các nhà thầu. Hãy liên hệ hotline để được tư vấn báo giá chính xác nhất hôm nay.
Nhờ sự bền bỉ và tính ứng dụng cao, dòng ống này bao gồm nhiều công năng trong đời sống:
Trong xây dựng: Làm giàn giáo, cột siêu, khung kèo thép cho nhà xưởng.
Trong cơ khí: Chế tạo linh kiện ô tô, khung xe máy, các vật dụng nội thất như bàn ghế, kệ kho.
Trong thủy lợi & PCCC: Làm đường ống dẫn nước sinh hoạt, hệ thống tưới tiêu và hệ thống chữa cháy tự động, Hệ thống cấp thoát nước
Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các dòng ống thép mạ kẽm chính hãng. Khi mua hàng tại đây, quý khách sẽ được hưởng các quyền lợi:
Chất lượng đảm bảo: Hàng đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc về kỹ thuật.
Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống vận tải đa dạng, hỗ trợ giao hàng tận chân công trình trên toàn quốc.
Giá tốt nhất: Mua hàng trực tiếp không qua trung gian, tối ưu chi phí cho chủ đầu tư.
DN50 là ký hiệu kích thước danh định (Nominal Diameter) theo tiêu chuẩn quốc tế cho các loại ống. Nó không phải là đường kính ngoài thực tế mà là con số quy ước để chọn phụ kiện đi kèm.
Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày. Ví dụ, ống phi 60 dày 2mm nặng khoảng 17.2kg/cây 6m, trong khi dày 3.2mm sẽ nặng khoảng 27.1kg/cây.
Thương hiệu Hòa Phát luôn có mức giá ổn định nhưng sẽ thay đổi theo từng tuần. Quý khách vui lòng gọi hotline để nhận bảng giá mới nhất trong 24h qua.
Trong hệ đo lường ống, ống có đường kính ngoài xấp xỉ 60mm tương ứng với kích thước danh định DN50 và kích thước hệ inch là 2 inch.
Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đầy đủ thông tin về ống thép phi 60 DN50 cho quý khách. Cũng như các loại sắt thép khác, việc lựa chọn đúng độ dày và chủng loại sẽ giúp công trình bền vững và tiết kiệm chi phí. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay!
>>> Tham khảo thêm: Ống thép phi 17 DN10
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com