Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Giờ hoạt động: 8h - 22h
Ống thép phi 21 DN15
Cập nhật thông tin chi tiết về ống thép phi 21 DN15 (ống thép 1/2 inch). Bảng giá ống thép phi 21 mạ kẽm, đen, nhúng nóng mới nhất tại Nhật Nguyên.

Ống thép phi 21 DN15 (hay còn gọi là ống thép 1/2 inch) là dòng vật liệu phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng đa dạng. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thông số kỹ thuật, phân loại, ứng dụng cũng như giá ống thép phi 21 mới nhất trên thị trường, giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp và hiệu quả.
Trong các công trình xây dựng và hệ thống cơ điện hiện nay, ống thép phi 21 DN15 là một trong những kích thước phổ biến nhất. Còn được gọi với cái tên quen thuộc là ống thép 1/2 inch, loại ống này đóng vai trò quan trọng trong việc dẫn nước, dẫn khí và làm kết cấu chịu lực nhẹ.
Sở hữu kích thước nhỏ gọn nhưng khả năng chịu lực vượt trội, dòng ống thép này được ứng dụng rộng rãi từ dân dụng đến công nghiệp. Tùy vào môi trường lắp đặt, khách hàng có thể lựa chọn các dòng ống thép mạ kẽm hoặc thép đen để đảm bảo tính hiệu quả và độ bền cho công trình.
Việc nắm rõ thông số kỹ thuật giúp kỹ sư và chủ thầu lựa chọn đúng loại vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Tên gọi: Ống thép phi 21 / DN15 / Ống 1/2".
Đường kính ngoài thực tế: 21.3mm.
Độ dày tiêu chuẩn: Từ 1.6mm đến 3.2mm (tùy chuẩn ASTM hoặc BS).
Chiều dài: Thường là 6 mét/cây.
Trên thị trường hiện nay, đối với ống thép phi 21, khách hàng thường lựa chọn giữa 3 dòng chính:
Ống thép đen: Bề mặt có màu đen tự nhiên của thép, giá thành rẻ, phù hợp cho các hệ thống không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hay độ ẩm cao.
Ống thép mạ kẽm điện phân: Có lớp kẽm mỏng bảo vệ bề mặt, chống gỉ sét tốt trong điều kiện thường.
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Đây là dòng chất lượng cao nhất. Lớp kẽm dày bảo vệ cả trong lẫn ngoài, giúp ống chịu được sự ăn mòn khắc nghiệt từ môi trường muối biển hoặc hóa chất.
Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép đạt chuẩn, trải qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại. Kết cấu của ống thép phi 21 đảm bảo sự đồng nhất về độ dày, giúp quá trình thi công như ren đầu hoặc hàn nối diễn ra dễ dàng.
|
Nguyên tố |
Hàm lượng (%) |
|
Carbon (C) |
≤ 0.25 |
|
Silic (Si) |
≤ 0.35 |
|
Mangan (Mn) |
0.3 – 1.2 |
|
Photpho (P) |
≤ 0.05 |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤ 0.05 |
Độ bền kéo (Tensile Strength): dao động trong khoảng 400 – 550 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength): từ 235 MPa trở lên
Độ giãn dài (Elongation): đạt tối thiểu 20%
Độ cứng: không vượt quá 200 HB
Sản phẩm ống thép hàn đen phi 21 được sản xuất dựa trên nhiều hệ tiêu chuẩn khác nhau, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và thị trường, bao gồm:
Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 3783-83
Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A53, ASTM A500
Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G3444, JIS G3452
Tiêu chuẩn châu Âu (EN): EN 10217-1, EN 10219
Tiêu chuẩn Anh (BS): BS 1387
4. Quy cách trọng lượng tham khảo:
|
Tên sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
|
Ống thép phi 21 (DN15) |
1.0 |
3.0 |
|
1.1 |
3.3 |
|
|
1.2 |
3.6 |
|
|
1.4 |
4.1 |
|
|
1.5 |
4.4 |
|
|
1.8 |
5.2 |
|
|
2.0 |
5.7 |
|
|
2.5 |
7.8 |
Giá ống thép phi 21 luôn có sự biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu thế giới. Ngoài ra, mức giá còn phụ thuộc vào thương hiệu (như Hòa Phát, Thép SeAH) và chủng loại mạ kẽm.
|
Ống thép đen phi 21 (DN15) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá tham khảo(VNĐ/Kg) |
Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
|
Ống thép đen phi 21 |
1.0 |
3.0 |
14,000 |
41,860 |
|
1.1 |
3.3 |
14,000 |
45,780 |
|
|
1.2 |
3.6 |
14,000 |
49,700 |
|
|
1.4 |
4.1 |
14,000 |
57,400 |
|
|
1.5 |
4.4 |
14,000 |
61,180 |
|
|
1.8 |
5.2 |
14,000 |
72,380 |
|
|
2.0 |
5.7 |
14,000 |
79,520 |
|
|
2.5 |
7.8 |
14,000 |
108,640 |
|
|
Ống thép đen phi 21 (DN15) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá tham khảo(VNĐ/Kg) |
Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
|
Mạ kẽm |
1.1 |
3.1 |
16,000 |
49,600 |
|
1.4 |
3.8 |
16,000 |
60,800 |
|
|
1.7 |
4.6 |
16,000 |
73,600 |
|
|
Ống thép đen phi 21 (DN15) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá tham khảo(VNĐ/Kg) |
Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
|
Mạ kẽm nhúng nóng |
1.6 |
4.6 |
19,000 |
88,198 |
|
1.9 |
5.5 |
19,000 |
104,196 |
|
|
2.1 |
5.9 |
19,000 |
112,822 |
|
|
2.3 |
6.4 |
19,000 |
122,265 |
|
|
2.3 |
7.3 |
19,000 |
137,940 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Để nhận báo giá chính xác nhất theo số lượng đơn hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Nhật Nguyên.
Hệ thống cấp thoát nước: Dùng cho đường ống dẫn nước sinh hoạt tại các hộ gia đình.
PCCC và khí nén: Sử dụng trong hệ thống phun nước tự động hoặc dẫn khí gas.
Cơ khí chế tạo: Làm khung kệ, nội thất, lan can nhà phố hoặc các thiết bị thể dục ngoài trời.
Nông nghiệp: Lắp đặt hệ thống tưới tiêu tự động, khung nhà kính.
Giữa đa dạng các đơn vị cung cấp trên thị trường, Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu lớn nhờ vào:
Sản phẩm chính hãng: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Thép SeAH, Hoa Sen... có chứng chỉ CO/CQ rõ ràng.
Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy nên đảm bảo mức giá tốt nhất cho khách hàng.
Hỗ trợ vận chuyển: Đội ngũ xe tải chuyên dụng giúp việc vận chuyển hàng hóa đến tận chân công trình một cách nhanh chóng và an toàn.
Kiểm tra nghiêm ngặt: Tất cả sản phẩm đều được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi xuất kho, đảm bảo không móp méo hay lỗi bề mặt.
Ví dụ dự án PCCC tại Đà Lạt:

Quý khách có nhu cầu mua hàng, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn để được hỗ trợ nhiệt tình nhất.
1. Trọng lượng thép ống d21 là bao nhiêu?
Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày của thành ống. Thông thường, ống phi 21 dày 2.0mm sẽ nặng khoảng 5.7kg/cây 6m. Bạn nên kiểm tra bảng quy cách của nhà sản xuất để có con số chính xác nhất.
2. Giá ống kẽm phi 21 Hòa Phát hiện nay thế nào?
Giá ống kẽm phi 21 Hòa Phát thường cao hơn các dòng thép tổ hợp do thương hiệu uy tín và chất lượng vượt trội. Mức giá dao động từ 130.000đ - 190.000đ/cây tùy độ dày.
3. Phi 21 là DN bao nhiêu?
Theo tiêu chuẩn hệ ống thép, phi 21 tương ứng với định danh DN15 và kích thước hệ inch là 1/2 inch. Đây là kích thước chuẩn quốc tế giúp việc lựa chọn phụ kiện đi kèm như co, tê, van trở nên đồng bộ.
4. Nên chọn loại nào: đen hay mạ kẽm?
Nếu sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm, nên chọn ống thép mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo độ bền.
Hy vọng những thông tin về ống thép phi 21 DN15 trên đây đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan và dễ dàng đưa ra quyết định mua sắm. Đừng quên liên hệ với Nhật Nguyên để nhận báo giá tốt nhất và trải nghiệm dịch vụ cung ứng sắt thép chuyên nghiệp hàng đầu!
>>> Tham khảo thêm: Ống thép phi 17 DN10
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com