Ống thép phi 508 DN500

Ống thép phi 508 DN500

Ống thép phi 508 DN500

Ống thép phi 508 DN500

Ống thép phi 508 DN500
Ống thép phi 508 DN500

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Ống thép phi 508 DN500

Thông số cơ bản:

  • Đường kính ngoài (OD): 508 mm

  • Đường kính danh nghĩa: DN500

  • Độ dày: đa dạng theo tiêu chuẩn SCH

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu

  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, DIN…

  • 113

Ống thép phi 508 - DN500: Quy cách và báo giá mới nhất

Cung cấp ống thép phi 508 chất lượng cao, đa dạng độ dày mm. Xem ngay bảng giá ống thép phi 508 cạnh tranh và ứng dụng trong công trình.

Ống thép phi 508 - DN500 chính hãng giá cực tốt

Ống thép phi 508 DN500 là loại ống có đường kính danh nghĩa 500mm, tương đương đường kính ngoài khoảng 508mm. Đây là dòng ống thép hàn được sản xuất theo các tiêu chuẩn sản xuất quốc tế, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong các hệ thống dẫn truyền.

Sản phẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cấp thoát nước, dầu khí, xây dựng và công nghiệp nặng. Nhờ đặc tính bền, chịu lực tốt, ống thép DN500 đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo vận hành ổn định của hệ thống.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ thông số kỹ thuật, quy cách, ứng dụng cũng như giá ống thép phi 508 mới nhất để đưa ra quyết định phù hợp cho dự án của bạn.

 

Thông số kỹ thuật và phân loại

Việc nắm rõ thông số kỹ thuật giúp kỹ sư đưa ra lựa chọn chính xác cho hệ thống.

  • Đường kính ngoài: 508mm.

  • Kích thước danh nghĩa: DN500 - 20 inch.

  • Chiều dài: Thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).

  • Độ dày thành ống mm: Dao động phổ biến từ 6.35mm đến 25.4mm tùy theo tiêu chuẩn.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, API, JIS, BS

Phân loại phổ biến:

  1. Ống thép đen: Phù hợp cho các hệ thống không yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc trong môi trường ít ăn mòn, giá thành rẻ

  2. Ống thép mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm bảo vệ, chống gỉ sét tốt hơn.

  3. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Đây là dòng cao cấp nhất, lớp kẽm dày bám chắc giúp bảo vệ vật liệu bên trong khỏi sự ăn mòn của hóa chất và nước biển.

  4. Ống thép đúc đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A106


Thành phần cấu tạo và tiêu chuẩn sản xuất

Sản phẩm được sử dụng trong các dự án đòi hỏi áp lực cao, do đó tiêu chuẩn sản xuất là yếu tố không thể xem nhẹ. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm ASTM A106, A53, API 5L, hoặc tiêu chuẩn JIS, DIN.

Về thành phần, ống được sản xuất từ thép carbon cao cấp với tỉ lệ các nguyên tố như Carbon, Manga, Silic... được kiểm soát nghiêm ngặt. Điều này giúp ống có độ dẻo dai cần thiết nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững chắc.


Bảng quy cách ống thép phi 508

Dưới đây là bảng quy cách tham khảo giúp bạn dễ dàng tính toán trọng lượng và lựa chọn loại ống phù hợp:

Loại thép

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng (kg/cây)

Ống thép phi 508

4.78

59.32

355.92

5.54

68.64

411.84

6.35

78.55

471.30

7.53

92.93

557.58

8.20

101.07

606.42

9.53

117.15

702.90

11.15

136.61

819.66

12.70

155.12

930.72

20.62

247.83

1,486.98

26.19

311.17

1,867.02

32.54

381.53

2,289.18

34.93

407.49

2,444.94

35.01

408.35

2,450.10

36.53

424.71

2,548.26

38.10

441.49

2,648.94

39.60

457.41

2,744.46

40.50

466.91

2,801.46

44.45

508.11

3,048.66

40.49

466.80

2,800.80

44.45

508.11

3,048.66

50.01

564.81

3,388.86

 


Báo giá ống thép phi 508 mới nhất

Giá ống thép phi 508 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: loại ống (hàn hay đúc), bề mặt (đen hay mạ kẽm), thương hiệu, số lượng, địa chỉ giao hàng và biến động của thị trường sắt thép thế giới. Dưới dây là bảng giá tham khảo:

Bảng giá ống thép  508

Loại thép

Độ dày (mm)

Trọng lượng (Kg/m)

Trọng lượng (Kg/cây)

Giá cây 6m đen (VNĐ/cây)

Giá cây 6m mạ kẽm (VNĐ/cây)

Giá cây 6m nhúng nóng (VNĐ/cây)

Ống thép 508

4.8

59.32

355.92

4,982,880

5,338,800

6,050,640

5.5

68.64

411.84

5,765,760

6,177,600

7,001,280

6.4

78.55

471.30

6,598,200

7,069,500

8,012,100

7.5

92.93

557.58

7,806,120

8,363,700

9,478,860

8.2

101.07

606.42

8,489,880

9,096,300

10,309,140

9.5

117.15

702.90

9,840,600

10,543,500

11,949,300

11.2

136.61

819.66

11,475,240

12,294,900

13,934,220

12.7

155.12

930.72

13,030,080

13,960,800

15,822,240

20.6

247.83

1,486.98

20,817,720

22,304,700

25,278,660

26.2

311.17

1,867.02

26,138,280

28,005,300

31,739,340

32.5

381.53

2,289.18

32,048,520

34,337,700

38,916,060

34.9

407.49

2,444.94

34,229,160

36,674,100

41,563,980

35.0

408.35

2,450.10

34,301,400

36,751,500

41,651,700

36.5

424.71

2,548.26

35,675,640

38,223,900

43,320,420

38.1

441.49

2,648.94

37,085,160

39,734,100

45,031,980

39.6

457.41

2,744.46

38,422,440

41,166,900

46,655,820

40.5

466.91

2,801.46

39,220,440

42,021,900

47,624,820

44.5

508.11

3,048.66

42,681,240

45,729,900

51,827,220

40.5

466.80

2,800.80

39,211,200

42,012,000

47,613,600

44.5

508.11

3,048.66

42,681,240

45,729,900

51,827,220

50.0

564.81

3,388.86

47,444,040

50,832,900

57,610,620

 

Lưu ý: Để nhận được báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại cùng các chính sách chiết khấu, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được mức chiết khấu ưu đãi nhất.

Hotline tư vấn Sắt Thép Nhật Nguyên


Ứng dụng của ống thép 20 inch

Nhờ khả năng chịu áp và lưu thông lưu lượng lớn, sản phẩm này được ứng dụng dụng rộng rãi trên thị trường:

  • Trong các hệ thống cấp thoát nước đô thị và xử lý nước thải công nghiệp.

  • Hệ thống đường ống dẫn dầu, khí gas xuyên quốc gia.

  • Kết cấu xây dựng: đóng cọc nền móng, làm cột kèo, cầu cảng.

  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) cho các tòa nhà cao tầng.


Vì sao nên chọn mua tại Sắt Thép Nhật Nguyên?

Nếu bạn đang tìm kiếm một công ty TNHH uy tín để đặt niềm tin, Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đơn vị hàng đầu với:

  • Sản phẩm chất lượng: Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.

  • Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, tối ưu chi phí cho khách hàng.

  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn tận tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.

  • Sự đa dạng: Cung cấp với nhiều kích cỡ và chủng loại thép khác nhau.

 

Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và thông tin hữu ích cho dự án của bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để có mức giá chiết khấu cao nhất.

>>> Tham khảo thêm:

Ống thép phi 89 DN80

Ống thép Phi 42 DN32

Ống thép phi 73 DN65

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Sản phẩm cùng loại