Khớp nối mềm cao su

Khớp nối mềm cao su

Khớp nối mềm cao su

Khớp nối mềm cao su

Khớp nối mềm cao su
Khớp nối mềm cao su

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Giờ hoạt động: 8h - 22h

Khớp nối mềm cao su

  • Thương hiệu: Shin Yi
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Chất liệu: Cao su tổng hợp EPDM, NBR
  • Kiểu kết nối: Mặt bích
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, DIN, ANSI
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 80°C (tùy thuộc vào loại cao su).
  • Kích thước: DN50 – DN600
  • Môi trường làm việc: Nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ, khí nén
  • Ứng dụng: Hệ thống đường ống công nghiệp, HVAC, PCCC, trạm bơm
  • 39

Khớp nối mềm cao su Shin Yi chính hãng, giá tốt

Phân phối khớp nối mềm cao su Shin Yi chính hãng. Đầy đủ quy cách, tiêu chuẩn mặt bích, giá tốt giao hàng tận nơi. Liên hệ nhận báo giá khớp nối mềm cao su ưu đãi nhất!

Khớp nối mềm cao su chính hãng giá tốt HCM

Khớp nối mềm cao su là thiết bị quan trọng trong hệ thống đường ống hiện đại, giúp giảm rung, chống ồn và hạn chế tác động từ áp lực làm việc trong quá trình vận hành. Với khả năng đàn hồi tốt, độ bền cao và dễ dàng lắp đặt, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và đường ống công nghiệp.

Trong bài viết dưới đây, Sắt Thép Nhật Nguyên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về khớp nối mềm cao su Shin Yi, thông số kỹ thuật, cấu tạo, quy cách và báo giá khớp nối mềm cao su mới nhất hiện nay.


Khớp nối mềm cao su Shin Yi

Khớp nối mềm cao su Shin Yi là dòng sản phẩm chuyên dụng được sử dụng để kết nối với đường ống trong nhiều môi trường làm việc khác nhau. Thiết bị có chức năng hấp thụ rung động, giảm tiếng ồn và bù sai lệch giữa các đoạn ống trong quá trình vận hành, giảm hiện tượng giãn nở nhiệt, rung chấn và lệch tâm giản các tình trạng nứt vỡ, rò rỉ. 

Khi nhắc đến các dòng nối mềm cao su chất lượng cao trên thị trường hiện nay, thương hiệu Shin Yi (Đài Loan) luôn là cái tên được các kỹ sư và nhà thầu tin tưởng lựa chọn hàng đầu. Khớp nối mềm cao su Shin Yi được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Sản phẩm được làm từ chất liệu cao su tổng hợp cao cấp (như EPDM hoặc NBR) gia cường thêm lớp lưới thép bên trong, giúp tăng cường độ bền cơ học và khả năng đàn hồi. Thiết kế mềm cao su mặt bích giúp thiết bị vừa có độ linh hoạt cao của cao su, vừa có sự chắc chắn của kim loại, kết nối hoàn hảo với đường ống để đảm bảo hệ thống vận hành liên tục, không bị gián đoạn.


Thông số kỹ thuật và quy cách khớp nối mềm cao su Shinyi

Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su SREJ

Thông số kỹ thuật khớp nối mềm Shiyi SREJ

Bảng quy cách khớp nối mềm cao su SREJ

DN

Mã Sản Phẩm (Model/No.)

L

K

n-Ød

C

C

PN10

PN16

PN20

PN25

PN10

PN16

PN20

PN25

PN10/16

PN20/25

50

SREJ - 0050

105

125

125

121

125

4-Ø19

4-Ø19

4-Ø19

4-Ø19

19

19

65

SREJ - 0065

115

145

145

140

145

4-Ø19

4-Ø19

4-Ø19

8-Ø19

19

19

80

SREJ - 0080

135

160

160

153

160

8-Ø19

4-Ø19

8-Ø19

8-Ø19

19

19

100

SREJ - 0100

150

180

191

190

190

8-Ø19

8-Ø19

8-Ø19

8-Ø23

19

19

125

SREJ - 0125

165

210

216

220

220

8-Ø19

8-Ø19

8-Ø23

8-Ø26

19

19

150

SREJ - 0150

180

240

242

250

250

8-Ø23

8-Ø23

8-Ø23

8-Ø26

19

20

200

SREJ - 0200

190

295

295

299

310

8-Ø23

12-Ø23

8-Ø23

12-Ø28

20

22

250

SREJ - 0250

230

350

355

362

370

12-Ø23

12-Ø28

12-Ø26

12-Ø31

22

25

300

SREJ - 0300

245

400

410

432

430

12-Ø23

12-Ø28

12-Ø26

16-Ø31

25

25

350

SREJ - 0350

265

460

470

476

490

16-Ø23

16-Ø28

12-Ø30

16-Ø34

25

30

400

SREJ - 0400

265

515

525

540

550

16-Ø26

16-Ø31

16-Ø30

16-Ø37

26

32

450

SREJ - 0450

265

565

585

578

600

20-Ø28

20-Ø33

16-Ø33

20-Ø37

26

35

500

SREJ - 0500

265

620

650

635

660

20-Ø28

20-Ø34

20-Ø33

20-Ø37

28

38

600

SREJ - 0600

265

725

770

750

770

20-Ø30

20-Ø37

20-Ø36

20-Ø40

30

42

 

Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su TSEJ

Thông số Kỹ thuật khớp nối mềm cao su

Bảng quy cách khớp nối mềm cao su TSEJ

DN

Mã Sản Phẩm (Model/No.)

L

K

n-Ød

C

C

PN10

PN16

PN20

PN25

PN10

PN16

PN20

PN25

PN10/16

PN20/25

50

TSEJ - 0050

165

125

125

121

125

4-Ø19

4-Ø19

4-Ø19

4-Ø19

19

19

65

TSEJ - 0065

175

145

145

140

145

4-Ø19

4-Ø19

4-Ø19

8-Ø19

19

19

80

TSEJ - 0080

175

160

160

153

160

8-Ø19

4-Ø19

8-Ø19

8-Ø19

19

19

100

TSEJ - 0100

225

180

191

190

190

8-Ø19

8-Ø19

8-Ø19

8-Ø23

19

19

125

TSEJ - 0125

225

210

216

220

220

8-Ø19

8-Ø19

8-Ø23

8-Ø26

19

19

150

TSEJ - 0150

225

240

242

250

250

8-Ø23

8-Ø23

8-Ø23

8-Ø26

19

20

200

TSEJ - 0200

325

295

295

299

310

8-Ø23

12-Ø23

8-Ø23

12-Ø28

20

22

250

TSEJ - 0250

325

350

355

362

370

12-Ø23

12-Ø28

12-Ø26

12-Ø31

22

25

300

TSEJ - 0300

325

400

410

432

430

12-Ø23

12-Ø28

12-Ø26

16-Ø31

25

25

350

TSEJ - 0350

330

460

470

476

490

16-Ø23

16-Ø28

12-Ø30

16-Ø34

25

30

400

TSEJ - 0400

330

515

525

540

550

16-Ø26

16-Ø31

16-Ø30

16-Ø37

26

32

450

TSEJ - 0450

330

565

585

578

600

20-Ø28

20-Ø33

16-Ø33

20-Ø37

26

35

500

TSEJ - 0500

350

620

650

635

660

20-Ø28

20-Ø34

20-Ø33

20-Ø37

28

38

600

TSEJ - 0600

350

725

770

750

770

20-Ø30

20-Ø37

20-Ø36

20-Ø40

30

42

 

Nhờ thiết kế linh hoạt, sản phẩm hỗ trợ giảm rung động hiệu quả trong các hệ thống đường có máy bơm hoặc thiết bị vận hành liên tục. Đây là giải pháp tối ưu giúp tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống đường ống và hạn chế hư hỏng do dao động cơ học.


Cấu tạo của khớp nối mềm cao su

Thiết bị có cấu tạo tối giản nhưng mang lại hiệu quả chịu lực cực kỳ thông minh, bao gồm 3 phần chính:

  • Thần khớp nối (Phần cao su): Được đúc bằng cao su EPDM hoặc NBR có độ đàn hồi vượt trội, chống ăn mòn tốt. Bên trong lõi được dệt thêm các lớp chỉ nylon hoặc lưới thép chịu lực giúp định hình và chịu được áp lực làm việc cao mà không bị biến dạng.

  • Phần kết nối (Mặt bích): Hai đầu của khớp nối mềm cao su được gắn cố định với hai vòng mặt bích. Kiểu kết nối bích giúp thiết bị liên kết chặt chẽ với các loại van công nghiệp hoặc đường ống.

  • Vòng gia cố (Vòng thép): Nằm ở phần rãnh tiếp giáp giữa mặt bích và cao su, giúp tăng cường độ kín khít, chống rò rỉ lưu chất ra ngoài môi trường làm việc.

Thành phần cấu tạo khớp nối mềm 

Thành phần cấu tạo khớp nối SREJ

Thành phần cấu tạo khớp nối mềm TSEJ

Thành phần cấu tạo khớp nối mềm TSEJ


Quy cách khớp nối mềm cao su

Nhằm phục vụ đa dạng các quy mô dự án trong các hệ thống từ dân dụng đến đường ống công nghiệp hạng nặng, sản phẩm được thiết kế với nhiều quy cách đa dạng.

1. Phân loại theo tiêu chuẩn mặt bích và loại mặt bích

Tùy thuộc vào thiết kế của các hệ thống đường ống hiện tại, bạn có thể lựa chọn các loại mặt bích xoay hoặc bích cố định theo các tiêu chuẩn mặt bích phổ biến như JIS 10K (Nhật Bản) hoặc BS PN16 (Anh). Việc đồng bộ tiêu chuẩn này giúp kỹ thuật viên lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng và chuẩn xác.

2. Phân loại theo kích thước đường ống

  • Kích thước nhỏ (DN50 - DN150): Thường ứng dụng trong hệ thống bơm nước tòa nhà, hệ thống PCCC chung cư, hỗ trợ giảm rung cho các trục ống đứng.

  • Kích thước lớn (DN200 - DN600 trở lên): Thường dùng cho các nhà máy xử lý nước thải, hệ thống thủy lợi, nhà máy hóa chất, nơi lưu lượng và áp suất dòng chảy cực lớn.


Bảng giá khớp nối mềm cao su

Giá khớp nối mềm cao su phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như: kích cỡ (DN), chất liệu mặt bích (thép hay inox), tiêu chuẩn kết nối và biến động thị trường. Do đó, mức giá sẽ có sự chênh lệch giữa các thời điểm.

Để quý khách hàng dễ dàng lên dự toán chi phí cho công trình, Sắt Thép Nhật Nguyên xin gửi đến quý khách bảng báo giá Khớp nối mềm cao su Shin Yi tham khảo (Mặt bích thép, tiêu chuẩn PN16):

Bảng giá khớp nối mềm cao su chính hãng giá tốt

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định. Để nhận được báo giá Khớp nối mềm cao su chính xác nhất kèm chiết khấu hấp dẫn theo khối lượng đơn hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Sắt Thép Nhật Nguyên.

Hotline tư vấn Sắt Thép Nhật Nguyên


Vì sao nên chọn mua tại Sắt Thép Nhật Nguyên?

Tìm kiếm một đơn vị cung ứng vật tư uy tín giữa hàng trăm đại lý trên thị trường không phải là điều đơn giản. Sắt Thép Nhật Nguyên tự hào là đối tác chiến lược hàng đầu của các nhà thầu cơ điện và xây dựng nhờ những cam kết vàng:

  • Chất lượng chính hãng 100%: Toàn bộ sản phẩm khớp nối mềm cao su Shin Yi do chúng tôi phân phối đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đạt chuẩn chất lượng từ nhà sản xuất.

  • Giá thành cạnh tranh tối ưu: Nhập khẩu và phân phối trực tiếp không qua trung gian, đảm bảo giá khớp nối mềm tại Nhật Nguyên luôn cạnh tranh và tốt nhất thị trường.

  • Kho hàng sẵn số lượng lớn: Chúng tôi luôn lưu kho sẵn đầy đủ mọi quy cách, kích cỡ và loại mặt bích khác nhau, sẵn sàng giao nhanh tận chân công trình, không làm chậm trễ tiến độ dự án của bạn.

  • Dịch vụ tận tâm: Đội ngũ kỹ sư và chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với áp lực làm việc và kết cấu với đường ống thực tế.

Hy vọng bài viết đã mang lại cho bạn những thông tin hữu ích về dòng sản phẩm nối mềm cao su cao cấp này. Nếu bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp nối mềm cao su chất lượng cao cùng báo giá khớp nối mềm cao su cạnh tranh, Sắt Thép Nhật Nguyên chính là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn.

>>> Tham khảo thêm:

Van giảm áp

Van an toàn (Van xả áp)

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Sản phẩm cùng loại