Báo giá thép hộp vuông hôm nay mới nhất tại TP.HCM
Xem báo giá thép hộp vuông hôm nay mới nhất. Cập nhật quy cách thép hộp, thương hiệu uy tín, mua thép hộp vuông giá tốt tại TP.HCM chất lượng cao.

Sự biến động liên tục của thị trường vật liệu xây dựng khiến việc cập nhật giá thép hộp vuông hôm nay trở thành ưu tiên hàng đầu của các thầu thợ, kỹ sư và chủ đầu tư. Một bảng giá chính xác không chỉ giúp tối ưu chi phí dự toán mà còn đảm bảo tiến độ thi công không bị ngắt quãng.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp góc nhìn toàn diện về bảng giá, quy cách tiêu chuẩn cũng như kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm thép hộp đạt chuẩn cho công trình của bạn.
Tổng quan về thép hộp vuông trong ngành xây dựng
Sản phẩm thép hộp nói chung và thép hộp vuông nói riêng là loại vật tư cốt lõi trong ngành xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp. Với cấu trúc rỗng bên trong, các cạnh cân bằng tạo nên khả năng chịu lực nén, lực uốn vượt trội, vật liệu này xuất hiện ở hầu hết các hạng mục từ khung mái nhà, giàn giáo, kết cấu nhà xưởng đến đồ nội thất.
Thị trường hiện nay phân phối hai dòng chính
-
Thép hộp vuông đen: Mềm, dễ gia công, bề mặt màu đen xám đặc trưng. Phù hợp cho các công trình trong nhà, ít tiếp xúc với hóa chất hay độ ẩm cao.
-
Thép hộp vuông mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm bên ngoài giúp chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét vượt trội. Thích hợp cho các công trình ngoài trời, vùng ven biển hoặc môi trường khắc nghiệt.
Báo giá thép hộp vuông hôm nay mới nhất
Giá cả thép hộp trên thị trường chịu ảnh hưởng lớn từ giá nguyên liệu đầu vào, biến động kinh tế thế giới và nhu cầu tiêu thụ nội địa. Việc nắm bắt báo giá thép hộp theo ngày giúp người mua chủ động dòng vốn.
Lưu ý: Bảng giá bên dưới mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và vị trí giao hàng, mức giá có thể thay đổi đôi chút.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm tham khảo
|
Tên Sản Phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá thép hộp (đồng / kg) |
Tên Sản Phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá thép hộp (đồng / kg) |
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 12 x 12 |
0.8 |
1.66 |
26,560 |
Thép hộp đen Hòa Phát 12 x 12 |
0.8 |
1.66 |
26,560 |
|
1.0 |
2.03 |
32,480 |
1.0 |
2.03 |
32,480 |
||
|
1.1 |
2.26 |
36,160 |
1.1 |
2.26 |
36,160 |
||
|
1.2 |
2.44 |
39,040 |
1.2 |
2.44 |
39,040 |
||
|
1.4 |
2.72 |
43,520 |
1.4 |
2.72 |
43,520 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 14 x 14 |
0.8 |
1.97 |
31,520 |
Thép hộp đen Hòa Phát 14 x 14 |
0.8 |
1.97 |
31,520 |
|
0.9 |
2.19 |
35,040 |
0.9 |
2.19 |
35,040 |
||
|
1.0 |
2.41 |
38,560 |
1.0 |
2.41 |
38,560 |
||
|
1.1 |
2.63 |
42,080 |
1.1 |
2.63 |
42,080 |
||
|
1.2 |
2.84 |
45,440 |
1.2 |
2.84 |
45,440 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 16 x 16 |
1.0 |
2.79 |
44,640 |
Thép hộp đen Hòa Phát 16 x 16 |
1.0 |
2.79 |
44,640 |
|
1.1 |
3.04 |
48,640 |
1.1 |
3.04 |
48,640 |
||
|
1.2 |
3.29 |
52,640 |
1.2 |
3.29 |
52,640 |
||
|
1.4 |
3.78 |
60,480 |
1.4 |
3.78 |
60,480 |
||
|
1.5 |
4.01 |
64,160 |
1.5 |
4.01 |
64,160 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 20 x 20 |
1.0 |
3.54 |
56,640 |
Thép hộp đen Hòa Phát 20 x 20 |
1.0 |
3.54 |
56,640 |
|
1.1 |
3.87 |
61,920 |
1.1 |
3.87 |
61,920 |
||
|
1.2 |
4.20 |
67,200 |
1.2 |
4.20 |
67,200 |
||
|
1.4 |
4.83 |
77,280 |
1.4 |
4.83 |
77,280 |
||
|
1.5 |
5.14 |
82,240 |
1.5 |
5.14 |
82,240 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 25 x 25 |
1.0 |
4.48 |
71,680 |
Thép hộp đen Hòa Phát 25 x 25 |
1.0 |
4.48 |
71,680 |
|
1.1 |
4.91 |
78,560 |
1.1 |
4.91 |
78,560 |
||
|
1.2 |
5.33 |
85,280 |
1.2 |
5.33 |
85,280 |
||
|
1.4 |
6.15 |
98,400 |
1.4 |
6.15 |
98,400 |
||
|
1.5 |
6.56 |
104,960 |
1.5 |
6.56 |
104,960 |
||
|
1.0 |
5.43 |
86,880 |
Thép hộp đen Hòa Phát 30 x 30 |
1.0 |
5.43 |
86,880 |
|
|
1.1 |
5.94 |
95,040 |
1.1 |
5.94 |
95,040 |
||
|
1.2 |
6.46 |
103,360 |
1.2 |
6.46 |
103,360 |
||
|
1.4 |
7.47 |
119,520 |
1.4 |
7.47 |
119,520 |
||
|
1.5 |
7.97 |
127,520 |
1.5 |
7.97 |
127,520 |
||
|
0.8 |
5.88 |
94,080 |
Thép hộp đen Hòa Phát 40 x 40 |
0.8 |
5.88 |
94,080 |
|
|
1.0 |
7.31 |
116,960 |
1.0 |
7.31 |
116,960 |
||
|
1.1 |
8.02 |
128,320 |
1.1 |
8.02 |
128,320 |
||
|
1.2 |
8.72 |
139,520 |
1.2 |
8.72 |
139,520 |
||
|
1.4 |
10.11 |
161,760 |
1.4 |
10.11 |
161,760 |
||
|
1.1 |
10.09 |
161,440 |
Thép hộp đen Hòa Phát 50 x 50 |
1.1 |
10.09 |
161,440 |
|
|
1.2 |
10.98 |
175,680 |
1.2 |
10.98 |
175,680 |
||
|
1.4 |
12.74 |
203,840 |
1.4 |
12.74 |
203,840 |
||
|
1.5 |
13.62 |
217,920 |
1.5 |
13.62 |
217,920 |
||
|
1.8 |
16.22 |
259,520 |
1.8 |
16.22 |
259,520 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 60 x 60 |
1.1 |
12.16 |
194,560 |
Thép hộp đen Hòa Phát 60 x 60 |
1.1 |
12.16 |
194,560 |
|
1.2 |
13.24 |
211,840 |
1.2 |
13.24 |
211,840 |
||
|
1.4 |
15.38 |
246,080 |
1.4 |
15.38 |
246,080 |
||
|
1.5 |
16.45 |
263,200 |
1.5 |
16.45 |
263,200 |
||
|
1.8 |
19.61 |
313,760 |
1.8 |
19.61 |
313,760 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 75 x 75 |
1.4 |
19.41 |
310,560 |
Thép hộp đen Hòa Phát 75 x 75 |
1.4 |
19.41 |
310,560 |
|
1.5 |
20.69 |
331,040 |
1.5 |
20.69 |
331,040 |
||
|
1.8 |
24.69 |
395,040 |
1.8 |
24.69 |
395,040 |
||
|
2.0 |
27.34 |
437,440 |
2.0 |
27.34 |
437,440 |
||
|
2.5 |
33.89 |
542,240 |
2.5 |
33.89 |
542,240 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 90 x 90 |
1.4 |
23.30 |
372,800 |
Thép hộp đen Hòa Phát 90 x 90 |
1.4 |
23.30 |
372,800 |
|
1.5 |
24.93 |
398,880 |
1.5 |
24.93 |
398,880 |
||
|
1.8 |
29.79 |
476,640 |
1.8 |
29.79 |
476,640 |
||
|
2.0 |
33.01 |
528,160 |
2.0 |
33.01 |
528,160 |
||
|
2.3 |
37.80 |
604,800 |
2.3 |
37.80 |
604,800 |
Bảng giá thép hộp vuông cỡ lớn tham khảo
|
Tên Sản Phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá thép hộp (đồng / kg) |
Tên Sản Phẩm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá thép hộp (đồng / kg) |
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 100 x 100 |
1.4 |
26.01 |
416,160 |
Thép hộp đen Hòa Phát 100 x 100 |
1.4 |
26.01 |
364,140 |
|
1.8 |
33.30 |
532,800 |
1.8 |
33.30 |
466,200 |
||
|
2.0 |
36.78 |
588,480 |
2.0 |
36.78 |
514,920 |
||
|
2.5 |
45.69 |
731,040 |
2.5 |
45.69 |
639,660 |
||
|
2.8 |
50.98 |
815,680 |
2.8 |
50.98 |
713,720 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 100 x 150 |
2.5 |
57.46 |
919,360 |
Thép hộp đen Hòa Phát 100 x 150 |
2.5 |
57.46 |
804,440 |
|
2.8 |
64.17 |
1,026,720 |
2.8 |
64.17 |
898,380 |
||
|
3.2 |
73.04 |
1,168,640 |
3.2 |
73.04 |
1,022,560 |
||
|
3.5 |
79.66 |
1,274,560 |
3.5 |
79.66 |
1,115,240 |
||
|
3.8 |
86.23 |
1,379,680 |
3.8 |
86.23 |
1,207,220 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 100 x 200 |
2.5 |
69.24 |
1,107,840 |
Thép hộp đen Hòa Phát 100 x 200 |
2.5 |
69.24 |
969,360 |
|
2.8 |
77.36 |
1,237,760 |
2.8 |
77.36 |
1,083,040 |
||
|
3.0 |
82.75 |
1,324,000 |
3.0 |
82.75 |
1,158,500 |
||
|
3.2 |
88.12 |
1,409,920 |
3.2 |
88.12 |
1,233,680 |
||
|
3.5 |
96.14 |
1,538,240 |
3.5 |
96.14 |
1,345,960 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 120 x 120 |
2.5 |
55.34 |
885,440 |
Thép hộp đen Hòa Phát 120 x 120 |
2.5 |
55.34 |
774,760 |
|
3.0 |
66.13 |
1,058,080 |
3.0 |
66.13 |
925,820 |
||
|
3.5 |
76.82 |
1,229,120 |
3.5 |
76.82 |
1,075,480 |
||
|
4.0 |
87.42 |
1,398,720 |
4.0 |
87.42 |
1,223,880 |
||
|
5.0 |
108.33 |
1,733,280 |
5.0 |
108.33 |
1,516,620 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 125 x 125 |
2.5 |
57.48 |
919,680 |
Thép hộp đen Hòa Phát 125 x 125 |
2.5 |
57.48 |
804,720 |
|
3.0 |
68.63 |
1,098,080 |
3.0 |
68.63 |
960,820 |
||
|
3.5 |
79.67 |
1,274,720 |
3.5 |
79.67 |
1,115,380 |
||
|
4.0 |
91.19 |
1,459,040 |
4.0 |
91.19 |
1,276,660 |
||
|
5.0 |
113.04 |
1,808,640 |
5.0 |
113.04 |
1,582,560 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 140 x 140 |
3.0 |
77.43 |
1,238,880 |
Thép hộp đen Hòa Phát 140 x 140 |
3.0 |
77.43 |
1,084,020 |
|
3.5 |
90.01 |
1,440,160 |
3.5 |
90.01 |
1,260,140 |
||
|
4.0 |
102.49 |
1,639,840 |
4.0 |
102.49 |
1,434,860 |
||
|
5.0 |
127.17 |
2,034,720 |
5.0 |
127.17 |
1,780,380 |
||
|
6.0 |
134.52 |
2,152,320 |
6.0 |
134.52 |
1,883,280 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 150 x 150 |
2.5 |
69.24 |
1,107,840 |
Thép hộp đen Hòa Phát 150 x 150 |
2.5 |
69.24 |
969,360 |
|
2.8 |
77.36 |
1,237,760 |
2.8 |
77.36 |
1,083,040 |
||
|
3.0 |
82.75 |
1,324,000 |
3.0 |
82.75 |
1,158,500 |
||
|
3.2 |
88.12 |
1,409,920 |
3.2 |
88.12 |
1,233,680 |
||
|
3.5 |
96.14 |
1,538,240 |
3.5 |
96.14 |
1,345,960 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 200 x 200 |
4.0 |
147.10 |
2,353,600 |
Thép hộp đen Hòa Phát 200 x 200 |
4.0 |
147.10 |
2,059,400 |
|
5.0 |
182.75 |
2,924,000 |
5.0 |
182.75 |
2,558,500 |
||
|
6.0 |
217.94 |
3,487,040 |
6.0 |
217.94 |
3,051,160 |
||
|
8.0 |
286.97 |
4,591,520 |
8.0 |
286.97 |
4,017,580 |
||
|
10.0 |
357.96 |
5,727,360 |
10.0 |
357.96 |
5,011,440 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 200 x 300 |
4.0 |
184.78 |
2,956,480 |
Thép hộp đen Hòa Phát 200 x 300 |
4.0 |
184.78 |
2,586,920 |
|
4.5 |
207.37 |
3,317,920 |
4.5 |
207.37 |
2,903,180 |
||
|
5.0 |
229.85 |
3,677,600 |
5.0 |
229.85 |
3,217,900 |
||
|
5.5 |
252.21 |
4,035,360 |
5.5 |
252.21 |
3,530,940 |
||
|
6.0 |
274.46 |
4,391,360 |
6.0 |
274.46 |
3,842,440 |
||
|
Thép hộp kẽm Hòa Phát 250 x 250 |
4.0 |
184.78 |
2,956,480 |
Thép hộp đen Hòa Phát 250 x 250 |
4.0 |
184.78 |
2,586,920 |
|
5.0 |
229.85 |
3,677,600 |
5.0 |
229.85 |
3,217,900 |
||
|
6.0 |
274.46 |
4,391,360 |
6.0 |
274.46 |
3,842,440 |
||
|
8.0 |
362.33 |
5,797,280 |
8.0 |
362.33 |
5,072,620 |
||
|
10.0 |
448.39 |
7,174,240 |
10.0 |
448.39 |
6,277,460 |
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn hàng ổn định, việc chọn mua thép hộp vuông giá tốt tại TP.HCM từ các đại lý phân phối trực tiếp từ nhà máy sẽ giúp tiết kiệm từ 5% đến 10% chi phí trung gian. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất!
Thông số kỹ thuật và quy cách thép hộp vuông tiêu chuẩn
Để chọn đúng loại thép cho hạng mục thi công, bạn cần nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản.
Chiều dài và độ dày
-
Chiều dài: Tiêu chuẩn nhà máy sản xuất thường là 6 mét mỗi cây. Ngoài ra, một số đơn vị có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu của công trình.
-
Độ dày: Dao động từ 0.7mm đến 10.0mm tùy thuộc vào ứng dụng dân dụng hay công nghiệp.
Các tiêu chuẩn chất lượng áp dụng
Sản phẩm chất lượng cao phải đáp ứng các tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt của Việt Nam và quốc tế như:
-
Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783-83
-
Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A500, ASTM A53
-
Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3466
-
Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10219
Top thương hiệu thép hộp vuông uy tín trên thị trường
Việc lựa chọn thương hiệu sản xuất quyết định trực tiếp đến chất lượng sản phẩm và độ bền lâu dài của công trình.
Thép hộp Hòa Phát
Thương hiệu quốc dân chiếm thị phần lớn nhất cả nước. Thép hộp Hòa Phát nổi tiếng với độ bền cao, bề mặt sáng bóng, đặn độ dày và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe nhất. Giá thép hộp vuông Hòa Phát luôn được coi là thước đo tham chiếu cho toàn thị trường.
Thép hộp Hoa Sen
Nổi tiếng với dòng sản phẩm mạ kẽm công nghệ cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội. Thép Hoa Sen có tem nhãn, in phun điện tử rõ ràng trên bề mặt cây thép, giúp người tiêu dùng dễ nhận biết.
Thép hộp Nam Kim, Đông Á, VinaOne
Đây cũng là những cái tên được nhiều nhà thầu tin tưởng nhờ giá thành cạnh tranh, nguồn hàng phong phú và chất lượng đáp ứng tốt các dự án dân dụng lẫn nhà xưởng.
Lưu ý quan trọng khi mua thép hộp vuông
Để tránh mua phải hàng nhái, hàng thiếu ly (thiếu độ dày) hoặc hàng kém chất lượng, bạn nên ghi nhớ những lưu ý sau:
-
Kiểm tra độ dày và trọng lượng: Dùng thước kẹp chuyên dụng (palmer) để đo độ dày thực tế. So sánh trọng lượng cây thép với bảng quy chuẩn của nhà sản xuất.
-
Quan sát bề mặt thép: Thép hộp mạ kẽm đạt chuẩn phải có bề mặt sáng, không bị bong tróc kẽm, không gỉ sét. Các góc vuông phẳng, đường hàn dọc thân hộp đều đặn.
-
Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ: Khi mua thép hộp cho các dự án lớn, luôn yêu cầu đại lý cấp chứng chỉ xuất xưởng và chứng nhận chất lượng từ nhà sản xuất.
-
Cảnh giác với hàng quá rẻ: Mức giá rẻ bất thường so với mặt bằng chung thị trường thường đi kèm rủi ro thép âm ly, thép hố gom hoặc thép thanh lý kém chất lượng.
Tại sao nên chọn mua thép hộp vuông tại đại lý uy tín?
Tại Nhật nguyên, chúng tôi cam kết:
-
Cam kết chất lượng: Hàng chính hãng 100% nhập trực tiếp từ nhà máy.
-
Báo giá chính xác nhất: Cập nhật công khai, minh bạch theo biến động thị trường.
-
Chính sách ưu đãi: Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
Nếu bạn đang cần tư vấn chi tiết về quy cách hoặc nhận bảng giá mới nhất trong ngày, vui lòng liên hệ ngay qua hotline của chúng tôi. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn đúng chủng loại thép phù hợp với chi phí tiết kiệm nhất.
Tham khảo thêm:
Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2026 chính hãng
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: [email protected]
